03/04/2025
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 255 /QĐ-ĐHHĐ ngày 12 tháng 02 năm 2025
của Hiệu trưởng Trường Đại học Hồng Đức)
Công bố ngày 12/02/2025
Năm 2025, Nhà trường sử dụng đồng thời 05 phương thức (PT), cụ thể:
Phương thức tuyển sinh |
Mã phương thức |
PT 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo); |
100PT2025 |
PT 2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm); |
200-HB |
PT 3: Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo) |
301TT |
PT 4'. Tuyển thẳng theo Quy chế của Trường Đại học Hồng Đức (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo); |
303-TT |
PT 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức năm 2025 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo). |
402-NLTD |
4. Chỉ tiêu tuyển sinh: dự kiến 2.690 chỉ tiêu (Phụ lục 1).
5. Ngành, mã ngành, tổ họp môn xét tuyển
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
I |
Các ngành đào tạo sư phạm |
||
1. |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
Toán học, Vật lý, Hóa học Toán học, Vật lý, Tiếng Anh Toán học, Vật lý, Tin học Toán học, Vật lý, Ngữ văn |
2. |
Sư phạm Vật ỉý |
7140211 |
Toán học, Vật lý, Hóa học Toán học, Vật lý, Tiếng Anh Toán học, Vật lý, Sinh học Toán học, Vật lý, Ngữ văn |
3. |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
Toán học, Hóa học, Vật lý Toán học, Hóa học, Tiếng Anh Toán học, Hóa học, Sinh học Toán học, Hóa học, Ngữ văn |
4. |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
Toán học, Sinh học, Hóa học Toán học, Sinh học, Tiếng Anh Toán học, Sinh học, Vật lý Toán học, Sinh học, Ngữ Văn |
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ họp môn xét tuyển |
5. |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
7140247 |
Toán học, Vật lý, Hóa học Toán học, Vật lý, Tiếng Anh Toán học, Vật lý, Sinh học Toán học, Vật lý, Ngữ Văn |
6. |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
Toán học, Vật lý, Hóa học Toán học, Vật lý, Tiếng Anh Toán học, Vật lý, Địa lý Toán học, Vật lý, Sinh học |
7. |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Toán học |
8. |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
Ngữ vãn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Toán học |
9. |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
Ngữ văn, Địa lý, Lịch sử Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế - PL Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lý, Toán học |
10. |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí |
7140249 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Toán học |
11. |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
Tiếng Anh, Toán học, Ngữ văn Tiếng Anh, Toán học, Vật lý Tiếng Anh, Toán học, Lịch sử Tiếng Anh, Toán học, Địa lý |
12. |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Ngữ vãn, GD Kinh tế- PL, Năng khiếu |
13. |
Giáo dục Tiêu học |
7140202 |
Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, Hóa học Ngữ văn, Toán học, Sinh học Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
14. |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu |
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
II |
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm |
||
15. |
Toán học |
7460101 |
Toán học, Ngữ Văn, Hóa học Toán học, Ngữ Văn, Vật lý Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ Văn, Địa lý |
16. |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Toán học, Ngữ văn, Vật lý Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Địa lý Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh |
17. |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Toán học, Ngữ văn, Vật lý Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Địa lý Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh |
18. |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
Toán học, Ngữ văn, Vật lý Toán học, Ngữ văn, Hóa học Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh |
19. |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
Toán học, Ngữ văn, Vật lý Toán học, Ngữ văn, Hóa học Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh |
20. |
Chăn nuôi-Thú y |
7620106 |
Toán học, Ngữ văn, Hóa học Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Địa lý Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL |
21. |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
Toán học, Ngữ văn, Hóa học Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Địa lý Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL |
22. |
Quản lý đất đai |
7850103 |
Toán học, Ngữ văn, Hóa học Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Địa lý Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL |
23. |
Kinh tế nông nghiệp |
7620115 |
Toán học, Ngữ văn, Hóa học Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Địa lý Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL |
24. |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL |
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tố họp môn xét tuyển |
25. |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL |
26. |
Kế toán |
7340301 |
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL |
27. |
Kiểm toán |
7340302 |
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL |
28. |
Kinh tế |
7310101 |
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL |
29. |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL |
30. |
Luật |
7380101 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Toán học Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL |
31. |
Luật kinh tế |
7380107 |
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, Vật lý |
32. |
Chính trị học |
7310201 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Toán học Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tể - PL |
33. |
Văn học |
7229030 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Toán học |
34. |
Công tác xã hội |
7760101 |
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
35. |
Du lịch |
7810101 |
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
36. |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
37. |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán học Tiếng Anh, Ngữ văn, Vật lý Tiếng Anh, Ngữ văn, GD kinh tế -PL Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý |
38. |
Huấn luyện thể thao |
7810201 |
Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Ngữ văn, GD Kinh tế- PL, Năng khiếu |
39. |
Tâm lý học |
7310401 |
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán học, Sinh học |
40. |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (dự kiến) |
|
Toán học, Ngữ văn, Vật lý Toán học, Ngữ văn, Hóa học Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh |
a) Các môn năng khiếu: Đọc diễn cảm và Hát (đối với ngành Giáo dục Mầm non), Bật xa tại chỗ và Chạy 100m (đối với ngành Giáo dục Thể chất và Huấn luyện thể thao);
c) Trong tổ họp các môn ĐKXT có môn tiếng Anh, nếu thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL ĨBT từ 60 điểm trở lên (trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến tháng 8/2025), đuợc quy về thang điểm 10 để xét tuyển thay thế môn tiếng Anh, như sau:
STT |
IELTS |
TOEFL iBT |
Điểm quy đổi |
1 |
7.0 trở lên |
86 trở lên |
10 |
2 |
6.5 |
79-85 |
9.5 |
3 |
6.0 |
70-78 |
9.0 |
4 |
5.5 |
65-69 |
8.5 |
5 |
5.0 |
60-64 |
8.0 |
+ Tên tài khoản: Trường Đại học Hồng Đức;
+ Số tài khoản: 8600053668, tại Ngân hàng BIDV Thanh Hóa;
+ Nội dung: (Họ tên thỉ sinh), (sổ CCCD), lệ phí ĐKXT (và thỉ NK) năm 2025
File chi tiết đính kèm: