Đề án tuyển sinh đào tạo trình độ Đại học năm 2025

03/04/2025

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 255 /QĐ-ĐHHĐ ngày 12 tháng 02 năm 2025

của Hiệu trưởng Trường Đại học Hồng Đức)

Công bố ngày 12/02/2025

  1. THÔNG TIN CHUNG
  1. Tên cơ sở đào tạo: TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
  2. Mã trường: HDT
  3. Địa chỉ các trụ sở
  • Địa chỉ: số 565 Quang Trung 3, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa;
  • Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh: Phố Minh Trại, phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa.
  1. Địa chỉ trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo: hdu.edu.vn
  2. Địa chỉ các trang mạng xã hội của cơ sở đào tạo
  1. Số điện thoại, email liên hệ tuyển sinh: 02373910619; 0918068689; 0913710521, 0913365168, email: tuyensmh@hdu.edu.vn
  2. Đường link công khai Đ án tuyển sinh trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://tuyensinh.hdu.edu.vn/de-an-tuyen-sinh-dhcd-chinh-quy.html
  3. Đường link công khai Quy chế tuyển sinh của cơ sở đào tạo trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://tuyensinh.hdu.edu.vn/danh-muc-quy-che- tuyen-sinh-hong-duc.html
  4. Đường link công khai Đề án tổ chức thi (nếu cơ sờ đào tạo có tổ chức thi) trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://tuyensinh.hdu.edu.vn/de-an- tuyen-sinh-dhcd-chinh-quy.html.
  1. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH Đ ĐẠI HỌC NĂM 2025
  1.  TUYỂN SINH ĐÀO TẠO CHÍNH QUY TRÌNH Đ ĐẠI HỌC
  2. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT/Trung cấp.
  3. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
  4. Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, Nhà trường sử dụng đồng thời 05 phương thức (PT), cụ thể:

Phương thức tuyển sinh

Mã phương thức

PT 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo);

100PT2025

PT 2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm);

200-HB

PT 3: Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)

301TT

PT 4'. Tuyển thẳng theo Quy chế của Trường Đại học Hồng Đức (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo);

303-TT

PT 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức năm 2025 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo).

402-NLTD

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: dự kiến 2.690 chỉ tiêu (Phụ lục 1).

5. Ngành, mã ngành, tổ họp môn xét tuyển

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

I

Các ngành đào tạo sư phạm

1.

Sư phạm Toán học

7140209

Toán học, Vật lý, Hóa học

Toán học, Vật lý, Tiếng Anh

Toán học, Vật lý, Tin học

Toán học, Vật lý, Ngữ văn

2.

Sư phạm Vật ỉý

7140211

Toán học, Vật lý, Hóa học

Toán học, Vật lý, Tiếng Anh

Toán học, Vật lý, Sinh học

Toán học, Vật lý, Ngữ văn

3.

Sư phạm Hóa học

7140212

Toán học, Hóa học, Vật lý

Toán học, Hóa học, Tiếng Anh

Toán học, Hóa học, Sinh học

Toán học, Hóa học, Ngữ văn

4.

Sư phạm Sinh học

7140213

Toán học, Sinh học, Hóa học

Toán học, Sinh học, Tiếng Anh

Toán học, Sinh học, Vật lý

Toán học, Sinh học, Ngữ Văn

 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ họp môn xét tuyển

5.

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

Toán học, Vật lý, Hóa học

Toán học, Vật lý, Tiếng Anh

Toán học, Vật lý, Sinh học

Toán học, Vật lý, Ngữ Văn

6.

Sư phạm Tin học

7140210

Toán học, Vật lý, Hóa học

Toán học, Vật lý, Tiếng Anh

Toán học, Vật lý, Địa lý

Toán học, Vật lý, Sinh học

7.

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Toán học

8.

Sư phạm Lịch sử

7140218

Ngữ vãn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Toán học

9.

Sư phạm Địa lý

7140219

Ngữ văn, Địa lý, Lịch sử

Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế - PL

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lý, Toán học

10.

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Toán học

11.

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Tiếng Anh, Toán học, Ngữ văn

Tiếng Anh, Toán học, Vật lý

Tiếng Anh, Toán học, Lịch sử

Tiếng Anh, Toán học, Địa lý

12.

Giáo dục Thể chất

7140206

Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu

Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu

Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu

Ngữ vãn, GD Kinh tế- PL, Năng khiếu

13.

Giáo dục Tiêu học

7140202

Ngữ văn, Toán học, Địa lý

Ngữ văn, Toán học, Hóa học

Ngữ văn, Toán học, Sinh học

Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

14.

Giáo dục Mầm non

7140201

Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu

 

 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

II

Các ngành đào tạo ngoài sư phạm

15.

Toán học

7460101

Toán học, Ngữ Văn, Hóa học

Toán học, Ngữ Văn, Vật lý

Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ Văn, Địa lý

16.

Công nghệ thông tin

7480201

Toán học, Ngữ văn, Vật lý

Toán học, Ngữ văn, Sinh học

Toán học, Ngữ văn, Địa lý

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

17.

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Toán học, Ngữ văn, Vật lý

Toán học, Ngữ văn, Sinh học

Toán học, Ngữ văn, Địa lý

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

18.

Kỹ thuật điện

7520201

Toán học, Ngữ văn, Vật lý

Toán học, Ngữ văn, Hóa học

Toán học, Ngữ văn, Sinh học

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

19.

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Toán học, Ngữ văn, Vật lý

Toán học, Ngữ văn, Hóa học

Toán học, Ngữ văn, Sinh học

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

20.

Chăn nuôi-Thú y

7620106

Toán học, Ngữ văn, Hóa học

Toán học, Ngữ văn, Sinh học

Toán học, Ngữ văn, Địa lý

Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL

21.

Khoa học cây trồng

7620110

Toán học, Ngữ văn, Hóa học

Toán học, Ngữ văn, Sinh học

Toán học, Ngữ văn, Địa lý

Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL

22.

Quản lý đất đai

7850103

Toán học, Ngữ văn, Hóa học

Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Địa lý Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL

23.

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Toán học, Ngữ văn, Hóa học

Toán học, Ngữ văn, Sinh học

Toán học, Ngữ văn, Địa lý

Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL

24.

Quản trị kinh doanh

7340101

Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

Ngữ văn, Toán học, Địa lý

Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL

 

 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tố họp môn xét tuyển

25.

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

Ngữ văn, Toán học, Địa lý

Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL

26.

Kế toán

7340301

Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

Ngữ văn, Toán học, Địa lý

Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL

27.

Kiểm toán

7340302

Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

Ngữ văn, Toán học, Địa lý

Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL

28.

Kinh tế

7310101

Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

Ngữ văn, Toán học, Địa lý

Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL

29.

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

Ngữ văn, Toán học, Địa lý

Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL

30.

Luật

7380101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Toán học

Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL

31.

Luật kinh tế

7380107

Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, Vật lý

32.

Chính trị học

7310201

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Toán học

Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tể - PL

33.

Văn học

7229030

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Toán học

34.

Công tác xã hội

7760101

Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

Ngữ văn, Toán học, Địa lý

Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL

Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

 

 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

35.

Du lịch

7810101

Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

Ngữ văn, Toán học, Địa lý

Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL

Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

36.

Quản trị khách sạn

7810201

Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

Ngữ văn, Toán học, Địa lý

Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL

Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

37.

Ngôn ngữ Anh

7220201

Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán học

Tiếng Anh, Ngữ văn, Vật lý

Tiếng Anh, Ngữ văn, GD kinh tế -PL Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý

38.

Huấn luyện thể thao

7810201

Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu

Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu

Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu

Ngữ văn, GD Kinh tế- PL, Năng khiếu

39.

Tâm lý học

7310401

Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

Ngữ văn, Toán học, Địa lý

Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán học, Sinh học

40.

Công nghệ vi mạch bán dẫn (dự kiến)

 

Toán học, Ngữ văn, Vật lý

Toán học, Ngữ văn, Hóa học

Toán học, Ngữ văn, Sinh học

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ghi chú:

a) Các môn năng khiếu: Đọc diễn cảm và Hát (đối với ngành Giáo dục Mầm non), Bật xa tại chỗ và Chạy 100m (đối với ngành Giáo dục Thể chất và Huấn luyện thể thao);

c) Trong tổ họp các môn ĐKXT có môn tiếng Anh, nếu thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL ĨBT từ 60 điểm trở lên (trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến tháng 8/2025), đuợc quy về thang điểm 10 để xét tuyển thay thế môn tiếng Anh, như sau:

STT

IELTS

TOEFL iBT

Điểm quy đổi

1

7.0 trở lên

86 trở lên

10

2

6.5

79-85

9.5

3

6.0

70-78

9.0

4

5.5

65-69

8.5

5

5.0

60-64

8.0

  1. Hình thức đăng ký, xác nhận nhập học
  • Thí sinh ĐKXT, xác nhận nhập học trực tuyến (online) hoặc trực tiếp tại Trường. Địa chỉ: Phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Hồng Đức (sổ 565, Quang Trung 3, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá)
  • Lịch tiếp nhận hồ sơ: Theo lịch trình tuyển sinh của Bộ GDĐT.
  1. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển
  • Lệ phí ĐKXT: 30.000 đồng/nguyện vọng;
  • Lệ phí đăng ký dự thi năng khiếu: 300.000 đồng/khối thi/thí sinh.
  • Thí sinh nộp lệ phí ĐKXT và thi năng khiếu vào số tài khoản sau:

+ Tên tài khoản: Trường Đại học Hồng Đức;

+ Số tài khoản: 8600053668, tại Ngân hàng BIDV Thanh Hóa;

+ Nội dung: (Họ tên thỉ sinh), (sổ CCCD), lệ phí ĐKXT (và thỉ NK) năm 2025

File chi tiết đính kèm:

 

Tin nổi bật

Tuyển sinh

TIN LIÊN QUAN